绵
[mián]
tơ tằm; liên tục; mềm
海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。
hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển海绵具有良好的吸水性和弹性。
hǎi mián jù yǒu liáng hǎo de xī shuǐ xìng hé tán xìng.Bọt biển có tính thấm nước và độ đàn hồi tốt.
嗯,真的令人震撼,远处连绵的山脉也看得一清二楚。
èn, zhēn de lìng rén zhèn hàn, yuǎn chù lián mián de shān mài yě kàn de yì qīng èr chǔ.Ừm, đúng là rất ấn tượng, dãy núi trùng điệp phía xa cũng nhìn thấy rõ mồn một.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了