连任【連任】
[lián rèn] [连 任]
tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ
连续担任同一个职务
这位校长工作出色,成功连任下一届职务。
zhè wèi xiào zhǎng gōng zuò chū sè, chéng gōng lián rèn xià yí jiè zhí wù.Vị hiệu trưởng này làm việc xuất sắc, tái đắc cử thành công nhiệm kỳ tới.