HSK 9下台【下臺】[xià tái] [下 台]Lưu từĐộng từrời sân khấu; từ chức; mất chức; xuống đài离开讲台舞台;卸职;摆脱尴尬。丑闻曝光后,舆论压力迫使涉事官员引咎下台。chǒu wén bào guāng hòu, yú lùn yā lì pò shǐ shè shì guān yuán yǐn jiù xià tái.Sau khi bê bối bị phơi bày, áp lực dư luận đã buộc quan chức liên quan phải nhận lỗi từ chức.Xem thêm (3)Chữ trong từ下xiàxuống台táibụcTừ ghép:下台阶xià tái jiētự giải thoátTừ cùng chữ:下午xià wǔHSK 1buổi chiều下次xià cìHSK 1lần tới下班xià bānHSK 1tan làm下课xià kèHSK 1tan học下车xià chēHSK 1xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)下边xià bianHSK 1ở dưới下雨xià yǔHSK 1trời mưa下周xià zhōuHSK 2tuần sau下雪xià xuěHSK 2tuyết rơiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:下场xià chǎngHSK 9rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)下xiàHSK 1xuốngTừ trái nghĩa:上台shàng táiHSK 6lên nắm quyền (trong chính trị)