摇【搖】
[yáo]
1.lắc; đung đưa; chèo
摆动;晃动
她摇了摇头,表示不同意。
tā yáo le yáo tóu, biǎo shì bù tóng yì.Cô ấy lắc đầu, tỏ ý không đồng ý.
2.quay (tay quay, máy)
转动把手或手柄
过去发动拖拉机要用手摇。
guò qù fā dòng tuō lā jī yào yòng shǒu yáo.Trước đây khởi động máy kéo phải quay bằng tay.
你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?
nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有他摇了摇头,脑袋里一片空白。
tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.
正是这样,若不及时果断干预,飞涨的物价最终同样会动摇长期经济增长的根基。
zhèng shì zhè yàng, ruò bù jí shí guǒ duàn gān yù, fēi zhǎng de wù jià zuì zhōng tóng yàng huì dòng yáo cháng qī jīng jì zēng zhǎng de gēn jī.Chính là như vậy, nếu không can thiệp kịp thời và dứt khoát, vật giá tăng vọt cuối cùng cũng sẽ làm lung lay nền tảng tăng trưởng kinh tế lâu dài.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然