与日俱增【與日俱增】
[yǔ rì jù zēng] [与 日 俱 增]
tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
随着时间推移而不断增长
随着考试临近,学生们内心的压力与日俱增。
suí zhe kǎo shì lín jìn, xué shēng men nèi xīn de yā lì yǔ rì jù zēng.Khi kỳ thi đến gần, áp lực trong lòng các học sinh tăng lên từng ngày.
两方面都有,工作压力与日俱增,我有点儿吃不消。
liǎng fāng miàn dōu yǒu, gōng zuò yā lì yǔ rì jù zēng, wǒ yǒu diǎn r chī bù xiāo.Cả hai mặt đều có, áp lực công việc ngày càng tăng, mình hơi không chịu nổi.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增对,除了高端护理,他们对医疗旅游的需求也在与日俱增。
duì, chú le gāo duān hù lǐ, tā men duì yī liáo lǚ yóu de xū qiú yě zài yǔ rì jù zēng.Đúng vậy, ngoài điều dưỡng cao cấp, nhu cầu du lịch y tế của họ cũng đang tăng lên từng ngày.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增没错,主机厂对供应链韧性和断供风险的担忧正与日俱增,大家都在寻求突破口。
méi cuò, zhǔ jī chǎng duì gōng yìng liàn rèn xìng hé duàn gòng fēng xiǎn de dān yōu zhèng yǔ rì jù zēng, dà jiā dōu zài xún qiú tū pò kǒu.Đúng vậy, mối lo ngại của các hãng sản xuất thiết bị gốc về tính dẻo dai chuỗi cung ứng và rủi ro đứt gãy nguồn cung đang ngày càng tăng, ai cũng đang tìm kiếm lối thoát.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增