与其【與其】
[yǔ qí] [与 其]
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如[bùrú] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
连词,比较两者,表示舍此取彼。
与其在这里盲目猜测,不如直接去向老师请教。
yǔ qí zài zhè lǐ máng mù cāi cè, bù rú zhí jiē qù xiàng lǎo shī qǐng jiào.Thay vì ở đây đoán mò mù quáng, chi bằng trực tiếp đến thỉnh giáo thầy giáo.
与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……与其留在国内工作,毋宁去国外继续深造。
yǔ qí liú zài guó nèi gōng zuò, wú nìng qù guó wài jì xù shēn zào.Thay vì ở lại trong nước làm việc, thà ra nước ngoài học nâng cao tiếp.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。
méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải