XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敌

[dí]

(dạng kết hợp) kẻ thù; (dạng kết hợp) sánh kịp; ngang hàng; (dạng kết hợp) chống lại; chịu đựng

他们成功地打败了强大的敌人。

tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.

Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.

在战场上,敌人随时可能出现。

zài zhàn chǎng shàng, dí rén suí shí kě néng chū xiàn.

Trên chiến trường, kẻ thù có thể xuất hiện bất cứ lúc nào.

敌人的险恶企图最终没有得逞。

dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.

Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.