大地
[dà dì] [ĐẠI 地]
trái đất; mẹ đất
广大的地面;地球表面。
春天到了,温暖的阳光洒满大地,万物复苏。
chūn tiān dào le, wēn nuǎn de yáng guāng sǎ mǎn dà dì, wàn wù fù sū.Mùa xuân tới, ánh nắng ấm áp trải khắp mặt đất, vạn vật hồi sinh.
嗯,这样一来,是不是就能极大地保障受援国政策自主权,从而按本国国情规划?
èn, zhè yàng yì lái, shì bu shì jiù néng jí dà dì bǎo zhàng shòu yuán guó zhèng cè zì zhǔ quán, cóng ér àn běn guó guó qíng guī huà?Ừm, như vậy thì có phải sẽ bảo đảm tối đa quyền tự chủ chính sách của nước nhận viện trợ, từ đó quy hoạch theo quốc tình nước họ?
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực工业革命极大地提高了生产力。
gōng yè gé mìng jí dà dì tí gāo le shēng chǎn lì.Cách mạng công nghiệp đã nâng cao mạnh mẽ năng suất lao động.
炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。
pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.