四川大地震[sì chuān dà dì zhèn] [四 川 ĐẠI 地 震]Lưu từKhácTrận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)Chữ trong từ四sìbốn川chuān(hình thức kết hợp) sông大dàĐẠIto地dìđất震zhènrungTừ cùng chữ:四周sì zhōuHSK 5xung quanh地震dì zhènHSK 5động đất四处sì chùHSK 6khắp nơi四肢sì zhīHSK 6bốn chi của cơ thể四季sì jìHSK 9bốn mùa四合院sì hé yuànHSK 9nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)四面八方sì miàn bā fāngHSK 9khắp mọi hướng