地震
[dì zhèn] [地 震]
1.động đất
地壳运动引起的地面震动现象
昨天晚上发生了强烈地震。
zuó tiān wǎn shàng fā shēng le qiáng liè dì zhèn.Đêm qua đã xảy ra trận động đất mạnh.
2.biến động lớn; chấn động (chính trị, xã hội)
比喻重大的变动或动荡
这次人事调整引起了行业内的大地震。
zhè cì rén shì tiáo zhěng yǐn qǐ le háng yè nèi de dà dì zhèn.Đợt điều chỉnh nhân sự lần này đã gây ra một cơn chấn động lớn trong ngành.
地震导致许多老旧房屋倒塌了。
dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.
这种建筑结构能承受九级地震。
zhè zhǒng jiàn zhù jié gòu néng chéng shòu jiǔ jí dì zhèn.Kết cấu kiến trúc này có thể chịu được trận động đất cấp 9.
发生地震后,这里的通信中断了。
fā shēng dì zhèn hòu, zhè lǐ de tōng xìn zhōng duàn le.Sau trận động đất, mạng viễn thông ở đây đã bị gián đoạn.