关东地震[guān dōng dì zhèn] [关 东 地 震]Lưu từKhácđộng đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực TokyoChữ trong từ关guānải núi东dōngphía đông地dìđất震zhènrungTừ cùng chữ:关上guān shàngHSK 1đóng (cửa)关心guān xīnHSK 2quan tâm đến关机guān jīHSK 2tắt (máy móc hoặc thiết bị)关注guān zhùHSK 3chú ý đến关系guān xiHSK 3quan hệ关于guān yúHSK 4liên quan đến关闭guān bìHSK 4đóng关怀guān huáiHSK 5chăm sóc关键guān jiànHSK 5điểm mấu chốtXem thêm (3)