环球【環球】
[huán qiú] [环 球]
vòng quanh thế giới; toàn cầu
围绕地球或指整个地球
他梦想有一天能够去环球旅行。
tā mèng xiǎng yǒu yì tiān néng gòu qù huán qiú lǚ xíng.Anh ấy mơ ước có một ngày có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
小美,你看多边央行数字货币桥项目,确实能绕开环球银行金融电信协会系统。
xiǎo měi, nǐ kàn duō biān yāng xíng shù zì huò bì qiáo xiàng mù, què shí néng rào kāi huán qiú yín háng jīn róng diàn xìn xié huì xì tǒng.Tiểu Mỹ, cậu xem dự án mBridge này, quả thực có thể đi vòng qua hệ thống SWIFT.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……这位年轻的船长独自完成了环球航行。
zhè wèi nián qīng de chuán cháng dú zì wán chéng le huán qiú háng xíng.Vị thuyền trưởng trẻ tuổi này đã một mình hoàn thành chuyến hải trình vòng quanh thế giới.
