打天下[dǎ tiān xià] [打 天 下]Lưu từKhácgiành lấy quyền lực; chinh phục thế giới; xây dựng và mở rộng kinh doanhChữ trong từ打dǎđánh天tiānngày下xiàxuốngTừ ghép:包打天下bāo dǎ tiān xiàlàm tất cả mọi việc (thành ngữ)Từ cùng chữ:坐下zuò xiaHSK 1ngồi xuống打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)楼下lóu xiàHSK 1tầng dưới打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại以下yǐ xiàHSK 2mức đó hoặc thấp hơn打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuêXem thêm (3)Ví dụ trong bài học创业容易守业难,打天下与坐天下不同。chuàng yè róng yì shǒu yè nán, dǎ tiān xià yǔ zuò tiān xià bù tóng.Khởi nghiệp dễ giữ nghiệp khó, giành thiên hạ khác với giữ thiên hạ.