王子
[wáng zǐ] [王 子]
hoàng tử; con trai của vua
帝王的儿子
童话里的王子骑着白马去拯救公主。
tóng huà lǐ de wáng zǐ qí zhe bái mǎ qù zhěng jiù gōng zhǔ.Hoàng tử trong truyện cổ tích cưỡi ngựa trắng đi cứu công chúa.
童话故事里王子住在美丽的城堡里。
tóng huà gù shì lǐ wáng zǐ zhù zài měi lì de chéng bǎo lǐ.Trong truyện cổ tích hoàng tử sống trong một tòa lâu đài xinh đẹp.
童话故事的结尾,王子和公主幸福地生活在一起。
tóng huà gù shì de jié wěi, wáng zǐ hé gōng zhǔ xìng fú dì shēng huó zài yì qǐ.Ở phần kết của truyện cổ tích, hoàng tử và công chúa sống hạnh phúc bên nhau.