高手
[gāo shǒu] [高 手]
chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi
技能水平特别高的人
别看他平时不爱说话,下象棋时却是个难得的高手。
bié kàn tā píng shí bú ài shuō huà, xià xiàng qí shí què shì gè nán dé de gāo shǒu.Đừng thấy anh ấy ngày thường ít nói, khi chơi cờ tướng lại là một cao thủ hiếm có.
电脑现在已经能够击败顶尖的下棋高手。
diàn nǎo xiàn zài yǐ jīng néng gòu jī bài dǐng jiān de xià qí gāo shǒu.Máy tính hiện nay đã có thể đánh bại những cao thủ chơi cờ hàng đầu.
真正的高手从不刻意在别人面前卖弄技巧。
zhēn zhèng de gāo shǒu cóng bù kè yì zài bié rén miàn qián mài nòng jì qiǎo.Cao thủ thực sự không bao giờ cố ý khoe khoang kỹ năng trước mặt người khác.
他们俩都是象棋高手,决定在这个周末比试一番。
tā men liǎ dōu shì xiàng qí gāo shǒu, jué dìng zài zhè ge zhōu mò bǐ shì yì fān.Cả hai người đều là cao thủ cờ tướng, quyết định cuối tuần này sẽ so tài một trận.