大师
[dà shī] [ĐẠI SƯ]
1.đại sư; bậc thầy
在学问或技能上有很深造诣的人
这位艺术大师的画作深刻反映了当代社会变迁。
zhè wèi yì shù dà shī de huà zuò shēn kè fǎn yìng le dāng dài shè huì biàn qiān.Tác phẩm hội họa của bậc thầy nghệ thuật này phản ánh sâu sắc những biến đổi của xã hội đương đại.
2.đại sư (tôn xưng tăng sĩ Phật giáo)
对高僧的尊称
高僧玄奘被后人尊称为玄奘大师。
gāo sēng xuán zàng bèi hòu rén zūn chēng wéi xuán zàng dà shī.Cao tăng Huyền Trang được người đời sau tôn xưng là Huyền Trang Đại Sư.
他的画作足以媲美大师的作品。
tā de huà zuò zú yǐ pì měi dà shī de zuò pǐn.Tác phẩm hội họa của anh ấy đủ sức sánh ngang với tác phẩm của bậc thầy.
参会人员都是大师级别的专家。
cān huì rén yuán dōu shì dà shī jí bié de zhuān jiā.Những người tham dự hội nghị đều là chuyên gia cấp đại sư.
展厅里陈列着大师早期的铅笔素描。
zhǎn tīng lǐ chén liè zhe dà shī zǎo qī de qiān bǐ sù miáo.Trong phòng triển lãm trưng bày các bức tranh chì phác thảo thời kỳ đầu của bậc thầy.