师父【師父】
[shī fu] [SƯ 父]
sư phụ; thầy dạy nghề
对有技艺者或僧道者的尊称。
师父耐心地向徒弟传授传统的木工手艺。
shī fu nài xīn dì xiàng tú dì chuán shòu chuán tǒng de mù gōng shǒu yì.Sư phụ kiên nhẫn truyền thụ nghề mộc truyền thống cho đệ tử.
他在少林寺跟师父学了三年武术。
tā zài shǎo lín sì gēn shī fu xué le sān nián wǔ shù.Anh ấy đã học võ với sư phụ ở Chùa Thiếu Lâm suốt ba năm.
师父告诫弟子,下山后不可为非作歹。
shī fu gào jiè dì zǐ, xià shān hòu bù kě wéi fēi zuò dǎi.Sư phụ dặn dò đệ tử, sau khi xuất sư không được làm điều xằng bậy.