师范【師範】
[shī fàn] [SƯ 范]
sư phạm; đào tạo giáo viên
指学习的榜样或教育师资的专业。
从师范大学毕业后,她选择去乡村支教。
cóng shī fàn dà xué bì yè hòu, tā xuǎn zé qù xiāng cūn zhī jiào.Sau khi tốt nghiệp đại học sư phạm, cô ấy chọn về vùng nông thôn dạy học.
hình mẫu; tấm gương sáng
值得学习的榜样或模范。
张教授德高望重,堪称行内师范。
zhāng jiào shòu dé gāo wàng zhòng, kān chēng xíng nèi shī fàn.Giáo sư Trương đức cao vọng trọng, xứng đáng là tấm gương sáng trong ngành.
这所师范院校招收定向免费师范生。
zhè suǒ shī fàn yuàn xiào zhāo shōu dìng xiàng miǎn fèi shī fàn shēng.Trường sư phạm này tuyển sinh sinh viên sư phạm định hướng miễn học phí.
心理学是师范类专业学生的必修科目。
xīn lǐ xué shì shī fàn lèi zhuān yè xué shēng de bì xiū kē mù.Tâm lý học là môn học bắt buộc của sinh viên ngành sư phạm.