师范大学
[shī fàn dà xué] [SƯ 范 ĐẠI HỌC]
đại học sư phạm; trường đại học đào tạo giáo viên
从师范大学毕业后,她选择去乡村支教。
cóng shī fàn dà xué bì yè hòu, tā xuǎn zé qù xiāng cūn zhī jiào.Sau khi tốt nghiệp đại học sư phạm, cô ấy chọn về vùng nông thôn dạy học.
邻居家的闺女今年考上了著名的师范大学。
lín jū jiā de guī nǚ jīn nián kǎo shàng le zhù míng de shī fàn dà xué.Con gái nhà hàng xóm năm nay đỗ vào trường đại học sư phạm danh tiếng.