岳父
[yuè fù] [岳 父]
bố vợ, nhạc phụ
妻子的父亲
他周末去岳父家帮忙修剪花园。
tā zhōu mò qù yuè fù jiā bāng máng xiū jiǎn huā yuán.Cuối tuần anh ấy đến nhà bố vợ giúp cắt tỉa vườn hoa.
他明天去拜见未来的岳父岳母。
tā míng tiān qù bài jiàn wèi lái de yuè fù yuè mǔ.Ngày mai anh ấy đi bái kiến bố mẹ vợ tương lai.
他是张家的女婿,平时非常孝顺岳父岳母。
tā shì zhāng jiā de nǚ xu, píng shí fēi cháng xiào shùn yuè fù yuè mǔ.Anh ấy là con rể nhà họ Trương, bình thường rất hiếu thảo với bố mẹ vợ.