岳母
[yuè mǔ] [岳 母]
mẹ vợ
妻子的母亲
岳母特意为我们准备了一桌丰盛的晚餐。
yuè mǔ tè yì wèi wǒ men zhǔn bèi le yì zhuō fēng shèng de wǎn cān.Mẹ vợ đặc biệt chuẩn bị cho chúng tôi một bàn bữa tối thịnh soạn.
他明天去拜见未来的岳父岳母。
tā míng tiān qù bài jiàn wèi lái de yuè fù yuè mǔ.Ngày mai anh ấy đi bái kiến bố mẹ vợ tương lai.
他是张家的女婿,平时非常孝顺岳父岳母。
tā shì zhāng jiā de nǚ xu, píng shí fēi cháng xiào shùn yuè fù yuè mǔ.Anh ấy là con rể nhà họ Trương, bình thường rất hiếu thảo với bố mẹ vợ.