岳
[yuè]
núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi
他周末去岳父家帮忙修剪花园。
tā zhōu mò qù yuè fù jiā bāng máng xiū jiǎn huā yuán.Cuối tuần anh ấy đến nhà bố vợ giúp cắt tỉa vườn hoa.
他明天去拜见未来的岳父岳母。
tā míng tiān qù bài jiàn wèi lái de yuè fù yuè mǔ.Ngày mai anh ấy đi bái kiến bố mẹ vợ tương lai.
岳母性格温和,待人十分亲切。
yuè mǔ xìng gé wēn hé, dài rén shí fēn qīn qiè.Mẹ vợ tính tình ôn hòa, đối xử với mọi người rất thân thiết.