高山
[gāo shān] [高 山]
núi cao
高耸的山峰
经过几天的艰难跋涉,他们终于登上了这座险峻的高山。
jīng guò jǐ tiān de jiān nán bá shè, tā men zhōng yú dēng shàng le zhè zuò xiǎn jùn de gāo shān.Sau mấy ngày lặn lội gian nan, cuối cùng họ cũng leo lên được ngọn núi cao hiểm trở này.
连绵的高山挡住了前方的去路。
lián mián de gāo shān dǎng zhù le qián fāng de qù lù.Dãy núi trập trùng liên tiếp đã chắn mất lối đi phía trước.
这景区的高山流水格外引人入胜。
zhè jǐng qū de gāo shān liú shuǐ gé wài yǐn rén rù shèng.Cảnh núi cao nước chảy ở khu danh thắng này vô cùng hấp dẫn.
远处有一座高山,山上盖满了白雪。
yuǎn chù yǒu yí zuò gāo shān, shān shàng gài mǎn le bái xuě.Nơi xa có một ngọn núi cao, trên núi phủ đầy tuyết trắng.