字母
[zì mǔ] [字 母]
chữ cái (của bảng chữ cái); lượng từ: 个 (gè)
拼音文字的最小书写单位
英语有二十六个字母。
yīng yǔ yǒu èr shí liù gè zì mǔ.Tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.
个
请按照字母序排列这些单词。
qǐng àn zhào zì mǔ xù pái liè zhè xiē dān cí.Vui lòng sắp xếp các từ này theo thứ tự chữ cái.
在代数方程中,通常用字母来表示未知数。
zài dài shù fāng chéng zhōng, tōng cháng yòng zì mǔ lái biǎo shì wèi zhī shù.Trong phương trình đại số, thông thường người ta dùng chữ cái để biểu thị ẩn số (số chưa biết).