XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

师傅【師傅】

[shī fu] [SƯ 傅]

1.bậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi

对有技艺者或工人的尊称

修理师傅很快就帮我修好了空调。

xiū lǐ shī fu hěn kuài jiù bāng wǒ xiū hǎo le kōng tiáo.

Bác thợ sửa chữa đã nhanh chóng giúp tôi sửa xong điều hòa.

2.sư phụ (thầy dạy nghề, võ thuật)

徒弟对传授技艺者的尊称

他每天都跟着师傅练习武术。

tā měi tiān dōu gēn zhe shī fu liàn xí wǔ shù.

Mỗi ngày anh ấy đều luyện tập võ thuật theo sư phụ.

个、位、名

你能帮我联系师傅来修一下吗?

nǐ néng bāng wǒ lián xì shī fu lái xiū yí xià ma?

Cậu có thể giúp tôi liên hệ thợ đến sửa một chút không?

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

别着急,师傅说走小路不堵。

bié zháo jí, shī fu shuō zǒu xiǎo lù bù dǔ.

Đừng lo lắng, bác tài nói đi đường nhỏ không tắc.

Trong bài: Đi taxi ra sân bay

师傅大概明天下午两点过来修理。

shī fu dà gài míng tiān xià wǔ liǎng diǎn guò lái xiū lǐ.

Bác thợ khoảng hai giờ chiều mai sẽ qua sửa.

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê