XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

傅

[fù]

(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào

你能帮我联系师傅来修一下吗?

nǐ néng bāng wǒ lián xì shī fu lái xiū yí xià ma?

Cậu có thể giúp tôi liên hệ thợ đến sửa một chút không?

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

这位师傅有三十年开车的经验。

zhè wèi shī fu yǒu sān shí nián kāi chē de jīng yàn.

Người thợ này có ba mươi năm kinh nghiệm lái xe.

别着急,师傅说走小路不堵。

bié zháo jí, shī fu shuō zǒu xiǎo lù bù dǔ.

Đừng lo lắng, bác tài nói đi đường nhỏ không tắc.

Trong bài: Đi taxi ra sân bay