老师【老師】
[lǎo shī] [LÃO SƯ]
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
教学生知识或技能的人
王老师很好。
wáng lǎo shī hěn hǎo.Thầy Vương rất tốt.
位、个 [wèi, gè]
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính老师明天要测大家的汉语水平。
lǎo shī míng tiān yào cè dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得