恩师
[ēn shī] [恩 SƯ]
giáo viên (rất được tôn trọng)
毕业多年后,我有幸再次拜访了恩师。
bì yè duō nián hòu, wǒ yǒu xìng zài cì bài fǎng le ēn shī.Nhiều năm sau khi tốt nghiệp, tôi may mắn được đến thăm lại người thầy kính yêu.
[ēn shī] [恩 SƯ]
giáo viên (rất được tôn trọng)
毕业多年后,我有幸再次拜访了恩师。
bì yè duō nián hòu, wǒ yǒu xìng zài cì bài fǎng le ēn shī.Nhiều năm sau khi tốt nghiệp, tôi may mắn được đến thăm lại người thầy kính yêu.