律师【律師】
[lǜ shī] [律 SƯ]
luật sư
专门从事法律事务的专业人员
我的梦想是成为一名优秀的律师。
wǒ de mèng xiǎng shì chéng wéi yì míng yōu xiù de lǜ shī.Ước mơ của tôi là trở thành một luật sư xuất sắc.
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不我委托律师帮我处理合同问题。
wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tong wèn tí.Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý vấn đề hợp đồng.
我建议委托专业律师出面,正式向他们寄发律师函。
wǒ jiàn yì wěi tuō zhuān yè lǜ shī chū miàn, zhèng shì xiàng tā men jì fā lǜ shī hán.Mình đề xuất ủy thác luật sư chuyên nghiệp ra mặt, chính thức gửi thư luật sư cho họ.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ