公关【公關】
[gōng guān] [公 关]
quan hệ công chúng
公共关系的简称。
公司正在招聘一名公关经理。
gōng sī zhèng zài zhāo pìn yì míng gōng guān jīng lǐ.Công ty đang tuyển dụng một giám đốc quan hệ công chúng.
我觉得那些常规的公关手段根本没用。
wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非没错。他们总想用一些公关手段来掩盖错误。
méi cuò. tā men zǒng xiǎng yòng yì xiē gōng guān shǒu duàn lái yǎn gài cuò wù.Không sai. Họ luôn muốn dùng một số thủ thuật PR để che giấu sai sót.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非看来,最好的危机公关就是不忘初心,坚持诚信。
kàn lái, zuì hǎo de wēi jī gōng guān jiù shì bú wàng chū xīn, jiān chí chéng xìn.Xem ra, PR khủng hoảng tốt nhất chính là không quên tâm nguyện ban đầu, kiên trì thành tín.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非