开关【開關】
[kāi guān] [开 关]
công tắc; van; khóa
控制电流或流体的通断装置
请帮我按一下墙上的开关,把灯打开。
qǐng bāng wǒ àn yí xià qiáng shàng de kāi guān, bǎ dēng dǎ kāi.Làm ơn bấm giúp tôi công tắc trên tường để bật đèn lên.
đóng mở; bật tắt
打开和关闭
这扇自动门每隔几分钟开关一次。
zhè shàn zì dòng mén měi gé jǐ fēn zhōng kāi guān yí cì.Cánh cửa tự động này cứ cách vài phút lại đóng mở một lần.
电压不稳导致总开关自动跳闸。
diàn yā bù wěn dǎo zhì zǒng kāi guān zì dòng tiào zhá.Điện áp không ổn định dẫn đến cầu dao tổng tự động ngắt.