愣
[lèng]
trông mất tập trung; ngây ra; mất tập trung
发呆,失神
老师突然叫他回答问题,他愣了一下,不知道该说什么。
lǎo shī tū rán jiào tā huí dá wèn tí, tā lèng le yí xià, bù zhī dào gāi shuō shén me.Thầy giáo đột nhiên gọi anh ấy trả lời câu hỏi, anh ấy ngây ra một lúc, không biết phải nói gì.
liều lĩnh; bốc đồng; lỗ mãng
鲁莽、冒失或说话做事欠考虑
这个年轻人脾气很愣,做事不计后果。
zhè ge nián qīng rén pí qì hěn lèng, zuò shì bú jì hòu guǒ.Tính khí chàng trai này rất bốc đồng, làm việc không màng hậu quả.
cứ; khăng khăng; nhất quyết
偏偏;硬是;不管不顾地
大家都劝他放弃,他愣是不听。
dà jiā dōu quàn tā fàng qì, tā lèng shì bù tīng.Mọi người đều khuyên anh ấy bỏ cuộc, anh ấy cứ nhất quyết không nghe.
别对着电脑发愣了,赶紧干活吧。
bié duì zhe diàn nǎo fā lèng le, gǎn jǐn gàn huó ba.Đừng nhìn máy tính đờ đẫn nữa, mau làm việc đi.