发呆【發呆】
[fā dāi] [发 呆]
ngây người; thẫn thờ; ngơ ngác
出神,呆呆地看着某处。
他坐在窗边发呆,不知道在想些什么。
tā zuò zài chuāng biān fā dāi, bù zhī dào zài xiǎng xiē shén me.Anh ấy ngồi ngây người bên cửa sổ, không biết đang nghĩ gì.
小明,你怎么一个人坐在这里发呆?
xiǎo míng, nǐ zěn me yí gè rén zuò zài zhè lǐ fā dāi?Tiểu Minh, sao cậu lại ngồi ngơ ngác một mình ở đây thế?
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém他俯首看着水面上的倒影发呆。
tā fǔ shǒu kàn zhe shuǐ miàn shàng de dǎo yǐng fā dāi.Anh ấy cúi đầu nhìn bóng mình phản chiếu trên mặt nước mà ngơ ngẩn.
她双手托着下巴,望着窗外发呆。
tā shuāng shǒu tuō zhe xià bā, wàng zhe chuāng wài fā dāi.Cô ấy hai tay đỡ cằm, nhìn ra ngoài cửa sổ thẫn thờ.