目瞪口呆
[mù dèng kǒu dāi] [目 瞪 口 呆]
chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng
眼睛直视嘴张开,形容非常吃惊
听到这个令人震惊的消息,在场的所有人都目瞪口呆。
tīng dào zhè ge lìng rén zhèn jīng de xiāo xī, zài chǎng de suǒ yǒu rén dōu mù dèng kǒu dāi.Nghe thấy tin tức chấn động này, tất cả mọi người có mặt đều sững sờ chết lặng.
他目瞪口呆地看着眼前的一切。
tā mù dèng kǒu dāi dì kàn zhe yǎn qián de yí qiè.Anh ấy ngây người trố mắt nhìn mọi thứ trước mắt.
那个神奇的魔术让全场观众目瞪口呆。
nà ge shén qí de mó shù ràng quán chǎng guān zhòng mù dèng kǒu dāi.Màn ảo thuật kỳ diệu đó khiến toàn bộ khán giả ngỡ ngàng.
看到这惊人的一幕,所有观众都目瞪口呆。
kàn dào zhè jīng rén de yí mù, suǒ yǒu guān zhòng dōu mù dèng kǒu dāi.Chứng kiến cảnh tượng kinh người này, tất cả khán giả đều sững sờ.