瞪
[dèng]
mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm
睁大眼睛注视或不满地看。
他生气地瞪着对方,一句话也说不出来。
tā shēng qì dì dèng zhe duì fāng, yí jù huà yě shuō bù chū lái.Anh ấy tức giận trừng mắt nhìn đối phương, không nói nên lời.
他目瞪口呆地看着眼前的一切。
tā mù dèng kǒu dāi dì kàn zhe yǎn qián de yí qiè.Anh ấy ngây người trố mắt nhìn mọi thứ trước mắt.
剧情的突然反转看得观众目瞪口呆。
jù qíng de tū rán fǎn zhuǎn kàn de guān zhòng mù dèng kǒu dāi.Bước ngoặt bất ngờ của cốt truyện khiến khán giả chết lặng.
那个神奇的魔术让全场观众目瞪口呆。
nà ge shén qí de mó shù ràng quán chǎng guān zhòng mù dèng kǒu dāi.Màn ảo thuật kỳ diệu đó khiến toàn bộ khán giả ngỡ ngàng.