目睹
[mù dǔ] [目 睹]
chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến
亲眼看见
许多游客亲眼目睹了日落时分壮丽的海上景观。
xǔ duō yóu kè qīn yǎn mù dǔ le rì luò shí fēn zhuàng lì de hǎi shàng jǐng guān.Nhiều du khách đã tận mắt chứng kiến cảnh quan biển tráng lệ vào lúc hoàng hôn.
是啊,目睹这种惊人的适应力,我不禁感慨科技才是稳固粮食安全的核心底气。
shì a, mù dǔ zhè zhǒng jīng rén de shì yìng lì, wǒ bù jīn gǎn kǎi kē jì cái shì wěn gù liáng shí ān quán de hé xīn dǐ qì.Đúng vậy, tận mắt chứng kiến khả năng thích ứng kinh ngạc này, tôi không khỏi cảm thán công nghệ mới là điểm tựa cốt lõi làm vững chắc an ninh lương thực.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁他亲眼目睹了整场交通事故的发生。
tā qīn yǎn mù dǔ le zhěng chǎng jiāo tōng shì gù de fā shēng.Anh ấy đã tận mắt chứng kiến toàn bộ vụ tai nạn giao thông xảy ra.
这是我耳闻目睹的真实事件,绝无半点虚假。
zhè shì wǒ ěr wén mù dǔ de zhēn shí shì jiàn, jué wú bàn diǎn xū jiǎ.Đây là sự việc có thật do chính tai tôi nghe mắt tôi thấy, tuyệt đối không chút giả dối.