亲眼目睹
[qīn yǎn mù dǔ] [亲 眼 目 睹]
tự mình thấy; thấy tận mắt
我亲眼目睹了那场灾难的发生。
wǒ qīn yǎn mù dǔ le nà chǎng zāi nàn de fā shēng.Tôi đã tận mắt chứng kiến thảm họa đó xảy ra.
他亲眼目睹了整场交通事故的发生。
tā qīn yǎn mù dǔ le zhěng chǎng jiāo tōng shì gù de fā shēng.Anh ấy đã tận mắt chứng kiến toàn bộ vụ tai nạn giao thông xảy ra.
许多游客亲眼目睹了日落时分壮丽的海上景观。
xǔ duō yóu kè qīn yǎn mù dǔ le rì luò shí fēn zhuàng lì de hǎi shàng jǐng guān.Nhiều du khách đã tận mắt chứng kiến cảnh quan biển tráng lệ vào lúc hoàng hôn.