亲友【親友】
[qīn yǒu] [亲 HỮU]
bạn bè và người thân
亲戚和朋友的总称。
每逢春节,大家都会走访亲友,送上最真挚的新年祝福。
měi féng chūn jié, dà jiā dōu huì zǒu fǎng qīn yǒu, sòng shàng zuì zhēn zhì de xīn nián zhù fú.Mỗi dịp Tết đến, mọi người đều đi thăm bạn bè người thân và gửi những lời chúc năm mới chân thành nhất.
站台上站满了前来送行的亲友。
zhàn tái shàng zhàn mǎn le qián lái sòng xíng de qīn yǒu.Trên sân ga đứng kín bạn bè người thân đến tiễn biệt.
亲友们陆续赶到灵堂向逝者致哀。
qīn yǒu men lù xù gǎn dào líng táng xiàng shì zhě zhì āi.Người thân bạn bè lần lượt đến nhà tang lễ chia buồn với người đã khuất.
亲友们聚在他们的新房里送上祝福。
qīn yǒu men jù zài tā men de xīn fáng lǐ sòng shàng zhù fú.Bạn bè người thân quây quần trong phòng tân hôn chúc phúc cho họ.