亲朋好友【親朋好友】
[qīn péng hǎo yǒu] [亲 BẰNG HẢO HỮU]
bạn bè và gia đình; người thân thích
指亲戚和朋友,泛指关系密切的人。
过年时,亲朋好友聚在一起吃饭,气氛非常热闹。
guò nián shí, qīn péng hǎo yǒu jù zài yì qǐ chī fàn, qì fēn fēi cháng rè nào.Dịp Tết, bạn bè và gia đình tụ họp ăn uống cùng nhau, không khí rất náo nhiệt.
亲朋好友们纷纷举杯为这对新人祝福。
qīn péng hǎo yǒu men fēn fēn jǔ bēi wèi zhè duì xīn rén zhù fú.Người thân và bạn bè lần lượt nâng ly chúc phúc cho cặp đôi mới cưới.
我和家人正忙着给亲朋好友写结婚请帖。
wǒ hé jiā rén zhèng máng zhe gěi qīn péng hǎo yǒu xiě jié hūn qǐng tiē.Tôi và gia đình đang bận viết thiệp cưới gửi người thân, bạn bè.