XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

亲戚【親戚】

[qīn qi] [亲 戚]

một người thân (tức quan hệ gia đình); lượng từ: 门 (mén), 个 (gè), 位 (wèi)

跟自己家庭有婚姻或血统关系的人。

她在北京没有亲戚,所以刚来时感到很孤独。

tā zài běi jīng méi yǒu qīn qi, suǒ yǐ gāng lái shí gǎn dào hěn gū dú.

Cô ấy không có người thân ở Bắc Kinh nên khi mới đến cảm thấy rất cô đơn.

门、个、位

考虑过,但看护费用非常高昂,而且我担心送他去养老院会被亲戚指责。

kǎo lǜ guò, dàn kān hù fèi yòng fēi cháng gāo áng, ér qiě wǒ dān xīn sòng tā qù yǎng lǎo yuàn huì bèi qīn qi zhǐ zé.

Tôi có cân nhắc rồi, nhưng chi phí chăm sóc rất cao, hơn nữa tôi lo đưa ông ấy vào viện dưỡng lão sẽ bị họ hàng trách móc.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer

除夕夜我们通过视频向亲戚拜年。

chú xī yè wǒ men tōng guò shì pín xiàng qīn qi bài nián.

Đêm giao thừa chúng tôi chúc Tết họ hàng qua video.

我和他虽然是亲戚,但并不亲近。

wǒ hé tā suī rán shì qīn qi, dàn bìng bù qīn jìn.

Tôi với anh ấy tuy là họ hàng nhưng không thân thiết lắm.