戚
[qī]
họ hàng thân thích; buồn rầu; nỗi buồn
考虑过,但看护费用非常高昂,而且我担心送他去养老院会被亲戚指责。
kǎo lǜ guò, dàn kān hù fèi yòng fēi cháng gāo áng, ér qiě wǒ dān xīn sòng tā qù yǎng lǎo yuàn huì bèi qīn qi zhǐ zé.Tôi có cân nhắc rồi, nhưng chi phí chăm sóc rất cao, hơn nữa tôi lo đưa ông ấy vào viện dưỡng lão sẽ bị họ hàng trách móc.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer除夕夜我们通过视频向亲戚拜年。
chú xī yè wǒ men tōng guò shì pín xiàng qīn qi bài nián.Đêm giao thừa chúng tôi chúc Tết họ hàng qua video.
他经常在周末去远房亲戚家做客。
tā jīng cháng zài zhōu mò qù yuǎn fáng qīn qi jiā zuò kè.Anh ấy thường đến chơi nhà họ hàng xa vào cuối tuần.