亲情【親情】
[qīn qíng] [亲 情]
tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
亲人之间的感情。
无论走到哪里,家人之间的亲情永远是最温暖的力量。
wú lùn zǒu dào nǎ lǐ, jiā rén zhī jiān de qīn qíng yǒng yuǎn shì zuì wēn nuǎn de lì liàng.Dù đi đến đâu, tình thân gia đình luôn là sức mạnh ấm áp nhất.
我同意一部分,可是同住若缺少边界,亲情也可能变成压力。
wǒ tóng yì yí bù fen, kě shì tóng zhù ruò quē shǎo biān jiè, qīn qíng yě kě néng biàn chéng yā lì.Em đồng ý một phần, nhưng nếu sống chung thiếu ranh giới, tình thân cũng có thể biến thành áp lực.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá就我的观察而言,东方家庭常把同住看成照顾,也是表达亲情的方式。
jiù wǒ de guān chá ér yán, dōng fāng jiā tíng cháng bǎ tóng zhù kàn chéng zhào gù, yě shì biǎo dá qīn qíng de fāng shì.Theo quan sát của tôi, gia đình phương Đông thường xem sống chung là chăm sóc, cũng là cách thể hiện tình thân.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá他们虽然具有血缘亲情,但多年未曾走动。
tā men suī rán jù yǒu xuè yuán qīn qíng, dàn duō nián wèi céng zǒu dòng.Dù có quan hệ huyết thống nhưng nhiều năm nay họ không qua lại.