深情
[shēn qíng] [深 情]
cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương
深厚的感情。
歌手用深情的歌声打动了在场的所有听众。
gē shǒu yòng shēn qíng de gē shēng dǎ dòng le zài chǎng de suǒ yǒu tīng zhòng.Ca sĩ đã làm xúc động toàn bộ thính giả có mặt bằng giọng hát tha thiết.
我绝不会负你对我的一片深情。
wǒ jué bú huì fù nǐ duì wǒ de yí piàn shēn qíng.Tôi tuyệt đối không phụ tình cảm sâu nặng của bạn dành cho tôi.
他的大提琴演奏音色沉稳深情。
tā de dà tí qín yǎn zòu yīn sè chén wěn shēn qíng.Tiếng đàn cello của anh ấy có âm sắc trầm ấm và truyền cảm.
歌手握着话筒深情地演唱歌曲。
gē shǒu wò zhe huà tǒng shēn qíng dì yǎn chàng gē qǔ.Ca sĩ cầm micro cất giọng hát đầy truyền cảm.