睹
[dǔ]
quan sát; nhìn thấy
太好了!你的专业能力大家有目共睹,稍微调整一下节奏就完美了。
tài hǎo le! nǐ de zhuān yè néng lì dà jiā yǒu mù gòng dǔ, shāo wēi tiáo zhěng yí xià jié zòu jiù wán měi le.Tốt quá rồi! Năng lực chuyên môn của cậu mọi người đều thấy rõ, hơi điều chỉnh nhịp độ một chút là hoàn hảo rồi.
Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo我亲眼目睹了那场灾难的发生。
wǒ qīn yǎn mù dǔ le nà chǎng zāi nàn de fā shēng.Tôi đã tận mắt chứng kiến thảm họa đó xảy ra.
嗯,你带领团队拿下海外大客户,今年最突出的贡献是有目共睹的。
èn, nǐ dài lǐng tuán duì ná xià hǎi wài dà kè hù, jīn nián zuì tū chū de gòng xiàn shì yǒu mù gòng dǔ de.Ừ, việc cậu dẫn dắt đội ngũ giành được khách hàng lớn ở nước ngoài, cống hiến nổi bật nhất năm nay là điều ai cũng thấy rõ.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao