先睹为快[xiān dǔ wéi kuài] [先 睹 为 快]Lưu từKhác(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhấtChữ trong từ先xiāntrước睹dǔquan sát为wéilàm (với tư cách)快kuàinhanhTừ cùng chữ:先生xiān shengHSK 1giáo viên凉快liáng kuaiHSK 2mát mẻ先进xiān jìnHSK 3tiên tiến (công nghệ, v.v.)加快jiā kuàiHSK 3tăng tốc赶快gǎn kuàiHSK 3nhanh chóng尽快jǐn kuàiHSK 4càng nhanh càng tốt痛快tòng kuàiHSK 4vui vẻ先前xiān qiánHSK 5trước đây先后xiān hòuHSK 5lần lượtXem thêm (3)