放眼
[fàng yǎn] [放 眼]
quan sát; nhìn một cách bao quát
我们要胸怀祖国,放眼世界。
wǒ men yào xiōng huái zǔ guó, fàng yǎn shì jiè.Chúng ta cần mang trong lòng tổ quốc, hướng tầm mắt ra thế giới.
放眼望去,四周是一片金色的汪洋。
fàng yǎn wàng qù, sì zhōu shì yí piàn jīn sè de wāng yáng.Phóng tầm mắt nhìn ra, xung quanh là một biển vàng mênh mông.
做人不能只顾眼前利益,要放眼未来。
zuò rén bù néng zhǐ gù yǎn qián lì yì, yào fàng yǎn wèi lái.Làm người không thể chỉ chăm chăm vào lợi ích trước mắt, phải nhìn xa trông rộng.