伺
[sì]
quan sát; chờ; kiểm tra
他在家里专心伺候生病的老人。
tā zài jiā lǐ zhuān xīn cì hou shēng bìng de lǎo rén.Anh ấy ở nhà chuyên tâm chăm sóc người già bị bệnh.
他一直在医院耐心地伺候生病的父亲。
tā yì zhí zài yī yuàn nài xīn dì cì hou shēng bìng de fù qīn.Anh ấy luôn ở bệnh viện kiên nhẫn chăm sóc người cha bị bệnh.
服务员热情地伺候每一位到店的顾客。
fú wù yuán rè qíng dì cì hou měi yí wèi dào diàn de gù kè.Nhân viên phục vụ nhiệt tình phục vụ từng vị khách đến cửa hàng.