观摩【觀摩】
[guān mó] [观 摩]
quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
观看并互相切磋、学习。
青年教师走进优秀示范班深入观摩教学过程。
qīng nián jiào shī zǒu jìn yōu xiù shì fàn bān shēn rù guān mó jiào xué guò chéng.Các giáo viên trẻ đến lớp giảng dạy kiểu mẫu xuất sắc để trực tiếp dự giờ và học hỏi.
王老师把古代铜钱的实物带到课堂上供大家观摩。
wáng lǎo shī bǎ gǔ dài tóng qián de shí wù dài dào kè táng shàng gòng dà jiā guān mó.Thầy Vương mang hiện vật đồng tiền cổ lên lớp cho mọi người cùng quan sát.