一不小心
[yī bù xiǎo xīn] [一 BẤT TIỂU 心]
hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý
稍不注意;偶然疏忽。
他一不小心把刚写好的商业企划案草稿删除了。
tā yí bù xiǎo xīn bǎ gāng xiě hǎo de shāng yè qǐ huà àn cǎo gǎo shān chú le.Anh ấy sơ ý một chút đã xóa mất bản thảo kế hoạch kinh doanh vừa viết xong.
明白了,那具体的格式要求是什么?我怕自己一不小心就犯错了。
míng bái le, nà jù tǐ de gé shì yāo qiú shì shén me? wǒ pà zì jǐ yí bù xiǎo xīn jiù fàn cuò le.Em hiểu rồi, vậy yêu cầu định dạng cụ thể là gì ạ? Em sợ mình sơ ý một chút là phạm lỗi.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật他一不小心把刚买的花瓶给揍了。
tā yí bù xiǎo xīn bǎ gāng mǎi de huā píng gěi zòu le.Anh ấy sơ ý làm vỡ tan cái bình hoa vừa mới mua.