谨
[jǐn]
cẩn thận; tỉ mỉ; trang trọng
投资机构对这个问题态度很谨慎吗?
tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定他因严谨的治学态度受人敬重。
tā yīn yán jǐn de zhì xué tài dù shòu rén jìng zhòng.Ông ấy được mọi người kính trọng nhờ thái độ nghiên cứu nghiêm túc.
坏人会偷走你的钱,我们必须谨防上当。
huài rén huì tōu zǒu nǐ de qián, wǒ men bì xū jǐn fáng shàng dàng.Kẻ xấu sẽ trộm mất tiền của cậu, chúng ta phải cẩn thận tránh bị lừa.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng